TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hülle

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈhʏlə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hüllen · sinh cách: der Hülle

die Hülle nghĩa là vỏ.

Cũng là một dạng biến đổi của hüllen — Gói, bao, bọc.

Nghĩa của Hülle

Danh từ · giống cái

  1. Vỏ.

Biến cách của Hülle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hülledie Hüllen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hülleder Hüllen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hülleden Hüllen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hülledie Hüllen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hülle

Đồng nghĩa

Họ từ của Hülle

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ covering, wrapping; synonym of Kleidung; case, sheath; husk (useless, dried-up, worthless exterior); mantle (anything that covers or conceals something else); shell (any hollow structure; framework, or exterior structure); cladding (hard coating, bonded onto the outside of something to add protection); envelope (bag containing the lifting gas of a balloon or airship)

Câu hỏi thường gặp

Hülle nghĩa là gì?

Hülle (danh từ) nghĩa là vỏ.

Hülle là der, die hay das?

Hülle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hülle); số nhiều: die Hüllen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.