TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hühnchen

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhyːn.çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hühnchens

das Hühnchen nghĩa là gà.

Nghĩa của Hühnchen

Danh từ · giống trung

  1. Gà.

Biến cách của Hühnchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hühnchendie Hühnchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hühnchensder Hühnchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hühnchenden Hühnchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hühnchendie Hühnchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hühnchen

Đồng nghĩa

Họ từ của Hühnchen

Câu ví dụ với Hühnchen

  • Ich habe ein Hühnchen mit dir zu rupfen. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429
  • Ich habe mit dir noch ein Hühnchen zu rupfen! Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1258971
  • Kannst du das Hühnchen tranchieren? Bạn có thể xẻ thịt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200566
  • Können Sie das Hühnchen tranchieren? Bạn có thể xẻ thịt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diminutive of Huhn; chicken (meat)

Câu hỏi thường gặp

Hühnchen nghĩa là gì?

Hühnchen (danh từ) nghĩa là gà.

Hühnchen là der, die hay das?

Hühnchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hühnchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.