das Hühnchen
sinh cách: des Hühnchens
das Hühnchen nghĩa là gà.
Nghĩa của Hühnchen
Danh từ · giống trung
- Gà.
Biến cách của Hühnchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Hühnchen | die Hühnchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hühnchens | der Hühnchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hühnchen | den Hühnchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Hühnchen | die Hühnchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hühnchen
Đồng nghĩa
Họ từ của Hühnchen
Câu ví dụ với Hühnchen
- Ich habe ein Hühnchen mit dir zu rupfen. Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #429
- Ich habe mit dir noch ein Hühnchen zu rupfen! Tôi có 1 khúc xương để chọn với bạn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1258971
- Kannst du das Hühnchen tranchieren? Bạn có thể xẻ thịt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200566
- Können Sie das Hühnchen tranchieren? Bạn có thể xẻ thịt gà không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2200572
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ diminutive of Huhn; chicken (meat)
Câu hỏi thường gặp
Hühnchen nghĩa là gì?
Hühnchen (danh từ) nghĩa là gà.
Hühnchen là der, die hay das?
Hühnchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hühnchen).