das Hähnchen
danh từ giống trung
/ˈhɛːnçən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Hähnchens
das Hähnchen nghĩa là gà.
Nghĩa của Hähnchen
Danh từ · giống trung
- Gà.
Biến cách của Hähnchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Hähnchen | die Hähnchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hähnchens | der Hähnchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hähnchen | den Hähnchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Hähnchen | die Hähnchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hähnchen
Đồng nghĩa
Họ từ của Hähnchen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ little rooster, cock; a slaughtered chicken (of either sex) for food; chicken (meat)
Câu hỏi thường gặp
Hähnchen nghĩa là gì?
Hähnchen (danh từ) nghĩa là gà.
Hähnchen là der, die hay das?
Hähnchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hähnchen).