die Hälfte
số nhiều: die Hälften · sinh cách: der Hälfte
die Hälfte nghĩa là nửa.
Nghĩa của Hälfte
Danh từ · giống cái
- Nửa.
Biến cách của Hälfte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Hälfte | die Hälften |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Hälfte | der Hälften |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Hälfte | den Hälften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Hälfte | die Hälften |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Hälfte
Câu ví dụ với Hälfte
- Die Hälfte der Weltbevölkerung lebt in Städten. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451696
- Die Hälfte der Äpfel sind verdorben. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #982042
- Die Hälfte der Äpfel ist verdorben. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #982043
- Die Hälfte von zehn ist fünf. Một nửa của mười là năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1454725
- Diese Äpfel sind zur Hälfte verfault. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3929896
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ half; fifty percent of something; half, share; any of two correlating pieces, whatever the size; middle; the virtual line where two equal halves meet
Câu hỏi thường gặp
Hälfte nghĩa là gì?
Hälfte (danh từ) nghĩa là nửa.
Hälfte là der, die hay das?
Hälfte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hälfte); số nhiều: die Hälften.