TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hälfte

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɛlftə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hälften · sinh cách: der Hälfte

die Hälfte nghĩa là nửa.

Nghĩa của Hälfte

Danh từ · giống cái

  1. Nửa.

Biến cách của Hälfte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hälftedie Hälften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hälfteder Hälften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hälfteden Hälften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hälftedie Hälften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Hälfte

Câu ví dụ với Hälfte

  • Die Hälfte der Weltbevölkerung lebt in Städten. Một nửa dân số thế giới sống ở các thành phố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3451696
  • Die Hälfte der Äpfel sind verdorben. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #982042
  • Die Hälfte der Äpfel ist verdorben. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #982043
  • Die Hälfte von zehn ist fünf. Một nửa của mười là năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1454725
  • Diese Äpfel sind zur Hälfte verfault. Một nửa số quả táo đã bị thối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3929896

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ half; fifty percent of something; half, share; any of two correlating pieces, whatever the size; middle; the virtual line where two equal halves meet

Câu hỏi thường gặp

Hälfte nghĩa là gì?

Hälfte (danh từ) nghĩa là nửa.

Hälfte là der, die hay das?

Hälfte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hälfte); số nhiều: die Hälften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.