TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Häftling

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhɛftlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Häftlinge · sinh cách: des Häftlinges

der Häftling nghĩa là tù nhân.

Nghĩa của Häftling

Danh từ · giống đực

  1. Tù nhân.

Biến cách của Häftling (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Häftlingdie Häftlinge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Häftlingesder Häftlinge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Häftlingden Häftlingen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Häftlingdie Häftlinge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Häftling

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prison inmate

Câu hỏi thường gặp

Häftling nghĩa là gì?

Häftling (danh từ) nghĩa là tù nhân.

Häftling là der, die hay das?

Häftling là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Häftling); số nhiều: die Häftlinge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.