TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Hügel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈhyːɡl̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hügels

der Hügel nghĩa là đồi.

Nghĩa của Hügel

Danh từ · giống đực

  1. Đồi.

Biến cách của Hügel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Hügeldie Hügel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hügelsder Hügel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hügelden Hügeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Hügeldie Hügel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hügel

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Hügel

  • Zwischen Fluss und Hügel liegt ein Dorf. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045234
  • Sie standen oben auf dem Hügel. Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578152
  • Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8362049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hill

Câu hỏi thường gặp

Hügel nghĩa là gì?

Hügel (danh từ) nghĩa là đồi.

Hügel là der, die hay das?

Hügel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hügel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.