der Hügel
sinh cách: des Hügels
der Hügel nghĩa là đồi.
Nghĩa của Hügel
Danh từ · giống đực
- Đồi.
Biến cách của Hügel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Hügel | die Hügel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hügels | der Hügel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hügel | den Hügeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Hügel | die Hügel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hügel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Hügel
- Zwischen Fluss und Hügel liegt ein Dorf. Có một ngôi làng ở giữa dòng sông và ngọn đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1045234
- Sie standen oben auf dem Hügel. Tụi nó đã đứng trên đỉnh đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1578152
- Unser Land besitzt keine Berge, es hat lediglich Hügel. Đất nước của chúng tôi không có núi, chỉ có đồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8362049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hill
Câu hỏi thường gặp
Hügel nghĩa là gì?
Hügel (danh từ) nghĩa là đồi.
Hügel là der, die hay das?
Hügel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Hügel).