der Buckel
danh từ giống đực
/ˈbʊkl̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Buckels
der Buckel nghĩa là bướu.
Nghĩa của Buckel
Danh từ · giống đực
- Bướu.
Biến cách của Buckel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Buckel | die Buckel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Buckels | der Buckel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Buckel | den Buckeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Buckel | die Buckel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buckel
Đồng nghĩa
Họ từ của Buckel
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boss; hump; back
Câu hỏi thường gặp
Buckel nghĩa là gì?
Buckel (danh từ) nghĩa là bướu.
Buckel là der, die hay das?
Buckel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Buckel).