TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Buckelwal

danh từ giống đực
/ˈbʊkəlvaːl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buckelwale · sinh cách: des Buckelwales

der Buckelwal nghĩa là cá voi lưng gù.

Nghĩa của Buckelwal

Danh từ · giống đực

  1. Cá voi lưng gù .

Biến cách của Buckelwal (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Buckelwaldie Buckelwale
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buckelwalesder Buckelwale
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buckelwalden Buckelwalen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Buckelwaldie Buckelwale

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humpback whale (Megaptera novaeangliae)

Câu hỏi thường gặp

Buckelwal nghĩa là gì?

Buckelwal (danh từ) nghĩa là cá voi lưng gù.

Buckelwal là der, die hay das?

Buckelwal là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Buckelwal); số nhiều: die Buckelwale.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.