TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bucht

danh từ giống cái
/bʊxt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buchten · sinh cách: der Bucht

die Bucht nghĩa là vịnh.

Cũng là một dạng biến đổi của buchen — Đặt chỗ, giữ chỗ.

Nghĩa của Bucht

Danh từ · giống cái

  1. Vịnh.

Biến cách của Bucht (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Buchtdie Buchten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Buchtder Buchten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Buchtden Buchten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Buchtdie Buchten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bucht

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Bucht

  • Der Flughafen befindet sich in der Bucht von Osaka. Sân bay này tại vịnh Osaka.Tatoeba #465606

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bay; gulf; bight; niche, especially one that is wide rather than deep; a slight recess

Câu hỏi thường gặp

Bucht nghĩa là gì?

Bucht (danh từ) nghĩa là vịnh.

Bucht là der, die hay das?

Bucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bucht); số nhiều: die Buchten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.