der Meerbusen
danh từ giống đực
/ˈmeːɐ̯ˌbuːzn̩/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Meerbusens
der Meerbusen nghĩa là vịnh.
Nghĩa của Meerbusen
Danh từ · giống đực
- Vịnh.
Biến cách của Meerbusen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Meerbusen | die Meerbusen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Meerbusens | der Meerbusen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Meerbusen | den Meerbusen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Meerbusen | die Meerbusen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bay, gulf, inlet
Câu hỏi thường gặp
Meerbusen nghĩa là gì?
Meerbusen (danh từ) nghĩa là vịnh.
Meerbusen là der, die hay das?
Meerbusen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Meerbusen).