TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

buchstäblich

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbuːxˌʃtɛːplɪç/ giọng máy của trình duyệt

buchstäblich nghĩa là nghĩa đen.

Nghĩa của buchstäblich

Tính từ

  1. Nghĩa đen.

So sánh của buchstäblich

So sánh hơnbuchstäblicher
So sánh nhấtam buchstäblichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ literal
  • Phó từ literally

Câu hỏi thường gặp

buchstäblich nghĩa là gì?

buchstäblich (tính từ) nghĩa là nghĩa đen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.