TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Buchstabe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbuːxʃtaːbə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buchstaben · sinh cách: des Buchstabens

der Buchstabe nghĩa là kí tự, chữ cái, chữ.

Nghĩa của Buchstabe

Danh từ · giống đực

  1. Kí tự, chữ cái.
  2. Chữ.

Biến cách của Buchstabe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Buchstabedie Buchstaben
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buchstabensder Buchstaben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buchstabenden Buchstaben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Buchstabendie Buchstaben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Buchstabe

  • Achtung: nicht unterstützte Buchstaben werden als „_“ angezeigt. Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #715314
  • Welche sind die ersten fünf Buchstaben Ihrer Mailadresse? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #587053

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ letter (of the alphabet); letter (a division unit of a piece of law marked by letters)

Câu hỏi thường gặp

Buchstabe nghĩa là gì?

Buchstabe (danh từ) nghĩa là kí tự, chữ cái, chữ.

Buchstabe là der, die hay das?

Buchstabe là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Buchstabe); số nhiều: die Buchstaben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.