TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

buchen

/ˈbuːxn̩/ giọng máy của trình duyệt

buchen nghĩa là đặt chỗ, giữ chỗ.

Nghĩa của buchen

Động từ

  1. Đặt chỗ, giữ chỗ.

Chia động từ buchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebuchtPhân từ I: buchend

Hiện tại Präsens

  • ich buche
  • du buchst
  • er/sie/es bucht
  • wir buchen
  • ihr bucht
  • sie/Sie buchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich buchte
  • du buchtest
  • er/sie/es buchte
  • wir buchten
  • ihr buchtet
  • sie/Sie buchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebucht
  • du hast gebucht
  • er/sie/es hat gebucht
  • wir haben gebucht
  • ihr habt gebucht
  • sie/Sie haben gebucht

Tương lai Futur I

  • ich werde buchen
  • du wirst buchen
  • er/sie/es wird buchen
  • wir werden buchen
  • ihr werdet buchen
  • sie/Sie werden buchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich buche
  • du buchest
  • er/sie/es buche
  • wir buchen
  • ihr buchet
  • sie/Sie buchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • buch! (du)
  • bucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với buchen

  • Sie hat ein Zimmer gebucht. Cô ấy đã đặt phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343583
  • Sie buchte ein Zimmer. Cô ấy đã đặt phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1343582

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ beech
  • Động từ to book

Câu hỏi thường gặp

buchen nghĩa là gì?

buchen (động từ) nghĩa là đặt chỗ, giữ chỗ.

Chia động từ buchen ở thì hiện tại thế nào?

ich buche, du buchst, er/sie/es bucht, wir buchen, ihr bucht, sie/Sie buchen. Phân từ II: gebucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.