TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Buch

Cấp độ ≈A1 danh từ giống trung Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/buːx/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bücher · sinh cách: des Buches

das Buch nghĩa là sách, sổ, sách giáo khoa.

Nghĩa của Buch

Danh từ · giống trung

  1. Sách, sổ, sách giáo khoa.

Biến cách của Buch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Buchdie Bücher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buchesder Bücher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buchden Büchern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Buchdie Bücher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buch

Đồng nghĩa

Họ từ của Buch

Câu ví dụ với Buch

  • Ich habe während des Essens ein Buch gelesen. Tôi đọc sách lúc ăn cơm.Tatoeba #693
  • Woher soll ich wissen, dass du auch dieses Buch brauchst! Biết đâu anh cần quyển sách đó!Tatoeba #4170005
  • Jeder Satz in diesem Buch ist wichtig. Mỗi câu văn trong quyển sách này đầu rất quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341737
  • Ich las ein Buch während ich aß. Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #439770
  • Das ist das Buch, das ihr sucht. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484190
  • Das ist das Buch, das du suchst. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #484191
  • Er liest ein Buch in seinem Zimmer. Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #752410
  • Das Buch ist jetzt bereit zur Veröffentlichung. Cuốn sách đã sẵn sàng để xuất bản rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #770420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ book (collection of sheets of paper bound together to hinge at one edge; long work fit for publication); books (accounting records); omasum, the third compartment of the stomach of a ruminant

Câu hỏi thường gặp

Buch nghĩa là gì?

Buch (danh từ) nghĩa là sách, sổ, sách giáo khoa.

Buch là der, die hay das?

Buch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Buch); số nhiều: die Bücher.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.