die Bücherei
số nhiều: die Büchereien · sinh cách: der Bücherei
die Bücherei nghĩa là thư viện.
Nghĩa của Bücherei
Danh từ · giống cái
- Thư viện.
Biến cách của Bücherei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bücherei | die Büchereien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bücherei | der Büchereien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bücherei | den Büchereien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bücherei | die Büchereien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bücherei
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Bücherei
- In jeder amerikanischen Stadt gibt es eine Bücherei. Thị trấn nào ở Mỹ cũng có thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #135756
- Bis morgen in der Bücherei! Hẹn gặp lại ở thư viện ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338309
- Seid ihr in der Bücherei? Bạn đang ở trong thư viện phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4474938
- Tom ging zur Bücherei. Tom tới thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7795773
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ library
Câu hỏi thường gặp
Bücherei nghĩa là gì?
Bücherei (danh từ) nghĩa là thư viện.
Bücherei là der, die hay das?
Bücherei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bücherei); số nhiều: die Büchereien.