TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

böse

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbøːzə/ giọng máy của trình duyệt

böse nghĩa là ác, giận, tức, cái ác.

Nghĩa của böse

Tính từ

  1. Ác.
  2. Giận, tức.

Danh từ · giống trung

Böse
  1. Cái ác.

So sánh của böse

So sánh hơnböser
So sánh nhấtam bösesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với böse

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của böse

Câu ví dụ với böse

  • Das war ein böses Kaninchen. Đó là một con thỏ hung ác.Tatoeba #90
  • Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416700
  • Er hat es ohne böse Absicht getan. Anh ấy không cố ý làm việc đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2309243
  • Ist Tom noch immer böse? Tom vẫn còn cáu à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362564
  • Tom drehte sich um und sah mich böse an. Tom quay lại và trừng mắt vào tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5256749
  • Tom ist Maria nicht böse. Tom không giận Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8997795
  • Tom wurde sehr böse. Tom đã rất giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8834457
  • Tom wurde böse. Tom trở nên tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3172225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ evil; malicious; wicked; bad; naughty; mean, dark (of jokes, satire, tricks, etc.); angry
  • Phó từ nastily, evilly
  • Danh từ evil, malice, wickedness; anger; the Evil One; bad guy, baddie; bad boy

Câu hỏi thường gặp

böse nghĩa là gì?

böse (tính từ, danh từ) nghĩa là ác, giận, tức, cái ác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.