TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Börse

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈbœrzə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Börsen · sinh cách: der Börse

die Börse nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Nghĩa của Börse

Danh từ · giống cái

  1. Ví, bóp.
  2. Ví tiền.
  3. Sở giao dịch.

Biến cách của Börse (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Börsedie Börsen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Börseder Börsen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Börseden Börsen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Börsedie Börsen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Börse

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Börse

  • Die Börse ist sehr aktiv. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stock market, stock exchange, bourse; wallet, purse

Câu hỏi thường gặp

Börse nghĩa là gì?

Börse (danh từ) nghĩa là ví, bóp, ví tiền.

Börse là der, die hay das?

Börse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Börse); số nhiều: die Börsen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.