die Börse
số nhiều: die Börsen · sinh cách: der Börse
die Börse nghĩa là ví, bóp, ví tiền.
Nghĩa của Börse
Danh từ · giống cái
- Ví, bóp.
- Ví tiền.
- Sở giao dịch.
Biến cách của Börse (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Börse | die Börsen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Börse | der Börsen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Börse | den Börsen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Börse | die Börsen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Börse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Börse
- Die Börse ist sehr aktiv. Thị trường chứng khoáng rất năng động. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12527973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stock market, stock exchange, bourse; wallet, purse
Câu hỏi thường gặp
Börse nghĩa là gì?
Börse (danh từ) nghĩa là ví, bóp, ví tiền.
Börse là der, die hay das?
Börse là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Börse); số nhiều: die Börsen.