TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

böhmisch

/ˈbøːmɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

böhmisch nghĩa là séc, tiệp.

Nghĩa của böhmisch

Tính từ

  1. Séc, tiệp.

Danh từ riêng

Böhmisch
  1. Tiếng séc, tiếng tiệp.

So sánh của böhmisch

So sánh hơnböhmischer
So sánh nhấtam böhmischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Bohemian, Czech

Câu hỏi thường gặp

böhmisch nghĩa là gì?

böhmisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là séc, tiệp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.