TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Bärin

danh từ giống cái
/ˈbɛːʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bärinnen · sinh cách: der Bärin

die Bärin nghĩa là gấu cái, gấu.

Nghĩa của Bärin

Danh từ · giống cái

  1. Gấu cái.
  2. Gấu.

Biến cách của Bärin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Bärindie Bärinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bärinder Bärinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bärinden Bärinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Bärindie Bärinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female bear, she-bear

Câu hỏi thường gặp

Bärin nghĩa là gì?

Bärin (danh từ) nghĩa là gấu cái, gấu.

Bärin là der, die hay das?

Bärin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bärin); số nhiều: die Bärinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.