der Bär
số nhiều: die Bären · sinh cách: des Bären
der Bär nghĩa là gấu.
Nghĩa của Bär
Danh từ · giống đực
- Gấu.
Biến cách của Bär (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bär | die Bären |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bären | der Bären |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bären | den Bären |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bären | die Bären |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bär
Đồng nghĩa
Họ từ của Bär
Cụm từ, thành ngữ với Bär
- Großer Bär — Đại hùng.
Câu ví dụ với Bär
- Es waren die hungrigen Bären, vor denen sich die Dorfbewohner fürchteten. Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819016
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bear (animal); bear (someone or something bear-like, e.g. a sturdy man); safe, strongbox; large block or hammer for machining things or pile-driving; boar
Câu hỏi thường gặp
Bär nghĩa là gì?
Bär (danh từ) nghĩa là gấu.
Bär là der, die hay das?
Bär là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bär); số nhiều: die Bären.