TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bär

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bɛːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bären · sinh cách: des Bären

der Bär nghĩa là gấu.

Nghĩa của Bär

Danh từ · giống đực

  1. Gấu.

Biến cách của Bär (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bärdie Bären
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bärender Bären
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bärenden Bären
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bärendie Bären

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bär

Đồng nghĩa

Họ từ của Bär

Cụm từ, thành ngữ với Bär

Câu ví dụ với Bär

  • Es waren die hungrigen Bären, vor denen sich die Dorfbewohner fürchteten. Nó chính là con gấu đói mà dân làng sợ hãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #819016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bear (animal); bear (someone or something bear-like, e.g. a sturdy man); safe, strongbox; large block or hammer for machining things or pile-driving; boar

Câu hỏi thường gặp

Bär nghĩa là gì?

Bär (danh từ) nghĩa là gấu.

Bär là der, die hay das?

Bär là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bär); số nhiều: die Bären.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.