die Bäckerei
số nhiều: die Bäckereien · sinh cách: der Bäckerei
die Bäckerei nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.
Nghĩa của Bäckerei
Danh từ · giống cái
- Lò bánh mì, tiệm bánh.
Biến cách của Bäckerei (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bäckerei | die Bäckereien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bäckerei | der Bäckereien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bäckerei | den Bäckereien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bäckerei | die Bäckereien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bäckerei
Đồng nghĩa
Họ từ của Bäckerei
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bakery, baker’s, bakehouse, bakeshop; biscuits, small pastry
Câu hỏi thường gặp
Bäckerei nghĩa là gì?
Bäckerei (danh từ) nghĩa là lò bánh mì, tiệm bánh.
Bäckerei là der, die hay das?
Bäckerei là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bäckerei); số nhiều: die Bäckereien.