backen
backen nghĩa là nướng.
Cũng là một dạng biến đổi của Backe — Má.
Nghĩa của backen
Động từ
- Nướng.
Chia động từ backen
Hiện tại Präsens
- ich backe
- du backst
- er/sie/es backt
- wir backen
- ihr backt
- sie/Sie backen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich backte
- du backtest
- er/sie/es backte
- wir backten
- ihr backtet
- sie/Sie backten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebacken
- du hast gebacken
- er/sie/es hat gebacken
- wir haben gebacken
- ihr habt gebacken
- sie/Sie haben gebacken
Tương lai Futur I
- ich werde backen
- du wirst backen
- er/sie/es wird backen
- wir werden backen
- ihr werdet backen
- sie/Sie werden backen
Giả định I Konjunktiv I
- ich backe
- du backest
- er/sie/es backe
- wir backen
- ihr backet
- sie/Sie backen
Mệnh lệnh Imperativ
- back! (du)
- backt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của backen
Câu ví dụ với backen
- Hast du die Pastete wirklich selbst gebacken? Có phải bạn tự tay nướng bánh không?Tatoeba #535979
- Mama hat zu meinem Geburtstag einen Kuchen gebacken. Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #866631
- Mama backt gerade einen Kuchen. Mẹ tôi đang làm bánh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1186190
- Wer hat diesen Kuchen gebacken? Ai đã làm chiếc bánh này? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2876648
- Er bäckt gerade Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1644135
- Er backt gerade Kekse. Anh ta đang làm bánh quy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3018947
- Ich backe Brot. Tôi đang nướng bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713525
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bake; to roast; to fry; to fire; to stick together; to cake.; to stick (something to something else).
- Danh từ Substantivised form of backen: baking
Câu hỏi thường gặp
backen nghĩa là gì?
backen (động từ) nghĩa là nướng.
Chia động từ backen ở thì hiện tại thế nào?
ich backe, du backst, er/sie/es backt, wir backen, ihr backt, sie/Sie backen. Phân từ II: gebacken.