TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bäcker

danh từ giống đực
/ˈbɛkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Bäckers

der Bäcker nghĩa là thợ làm bánh.

Nghĩa của Bäcker

Danh từ · giống đực

  1. Thợ làm bánh.

Biến cách của Bäcker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bäckerdie Bäcker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bäckersder Bäcker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bäckerden Bäckern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bäckerdie Bäcker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Bäcker

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ one who bakes; baker (male or unspecified sex)

Câu hỏi thường gặp

Bäcker nghĩa là gì?

Bäcker (danh từ) nghĩa là thợ làm bánh.

Bäcker là der, die hay das?

Bäcker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bäcker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.