TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Butter

danh từ giống đực hoặc cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʊtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des/der Butter

der/die Butter nghĩa là bơ.

Nghĩa của Butter

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Phương ngữ Bơ.

Biến cách của Butter (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Butter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Butter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Butter
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Butter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Butter

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Butter

  • Hast du daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536685
  • Habt ihr daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536686
  • Haben Sie daran gedacht, Butter zu kaufen? Bạn có nhớ mua bơ không đấy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12536687
  • Ich hätte gern noch etwas Butter. Cho xin thêm bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3766352
  • Wir haben keine Butter mehr. Chúng ta đã hết bơ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5244357

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butter

Câu hỏi thường gặp

Butter nghĩa là gì?

Butter (danh từ) nghĩa là bơ.

Butter là der, die hay das?

Butter là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Butter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.