TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Anke

danh từ giống đực hoặc cái
/ˈaŋkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Anken · sinh cách: des/der Anken

der/die Anke nghĩa là bơ.

Nghĩa của Anke

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Bơ.

Biến cách của Anke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Ankedie Anken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Ankender Anken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Ankenden Anken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Ankendie Anken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Anke

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nape of the neck; lake trout (Salmo trutta lacustris); butter

Câu hỏi thường gặp

Anke nghĩa là gì?

Anke (danh từ) nghĩa là bơ.

Anke là der, die hay das?

Anke là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Anke); số nhiều: die Anken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.