die Backe
số nhiều: die Backen · sinh cách: der Backe
die Backe nghĩa là má, đít.
Cũng là một dạng biến đổi của backen — Nướng.
Nghĩa của Backe
Danh từ · giống cái
- Má.
- Đít.
- Mông.
Biến cách của Backe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Backe | die Backen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Backe | der Backen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Backe | den Backen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Backe | die Backen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Backe
Đồng nghĩa
Họ từ của Backe
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheek (on the face); jaw (of a tool); buttock, butt cheek
Câu hỏi thường gặp
Backe nghĩa là gì?
Backe (danh từ) nghĩa là má, đít.
Backe là der, die hay das?
Backe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Backe); số nhiều: die Backen.