die Wange
số nhiều: die Wangen · sinh cách: der Wange
die Wange nghĩa là má.
Nghĩa của Wange
Danh từ · giống cái
- Trang trọng, Phương ngữ Má.
Biến cách của Wange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wange | die Wangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wange | der Wangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wange | den Wangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wange | die Wangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wange
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Wange
- Sie hat ihn auf die Wange geküsst. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #910956
- Sie küsste ihn auf die Wange. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735345
- Sie küsste mich auf die Wange und sagte gute Nacht. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409089
- Sie bekam rote Wangen. Má cô ấy đỏ lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7965070
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheek (on the face)
Câu hỏi thường gặp
Wange nghĩa là gì?
Wange (danh từ) nghĩa là má.
Wange là der, die hay das?
Wange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wange); số nhiều: die Wangen.