TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wange

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvaŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wangen · sinh cách: der Wange

die Wange nghĩa là má.

Nghĩa của Wange

Danh từ · giống cái

  1. Trang trọng, Phương ngữ Má.

Biến cách của Wange (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wangedie Wangen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wangeder Wangen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wangeden Wangen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wangedie Wangen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wange

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Wange

  • Sie hat ihn auf die Wange geküsst. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #910956
  • Sie küsste ihn auf die Wange. Cô ấy đã hôn lên má anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735345
  • Sie küsste mich auf die Wange und sagte gute Nacht. Cô ấy thơm vào má tôi và nói chúc ngủ ngon. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #409089
  • Sie bekam rote Wangen. Má cô ấy đỏ lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7965070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheek (on the face)

Câu hỏi thường gặp

Wange nghĩa là gì?

Wange (danh từ) nghĩa là má.

Wange là der, die hay das?

Wange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wange); số nhiều: die Wangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.