wann
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/van/ giọng máy của trình duyệt
wann nghĩa là khi nào, bao giờ.
Nghĩa của wann
Phó từ
- Khi nào, bao giờ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wann
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với wann
- Komm bei mir vorbei, wann du willst. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360766
- Ich weiß nicht genau, wann ich zurückkomme. Tôi không rõ khi nào tôi sẽ quay trở lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #663223
- Kommt, wann immer ihr Lust dazu habt. Bạn đến lúc nào cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3125959
- Komm bei mir vorbei wann immer du willst. Hãy tới gặp tôi bất cứ lúc nào bạn thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #603553
- Bitte sage mir, wann er hier ankommen will. Vui lòng nói cho tôi biết khi nào anh ấy đến đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #737397
- Ich weiß nicht, wann Tom Japan verlassen wird. Tôi không biết khi nào thì Tom rời Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1192619
- Kommen Sie, wann immer Sie wollen. Bạn đến lúc nào cũng được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3125955
- „Ich habe einen Freund.“ – „Seit wann?“ "Tôi có bạn trai." "Từ khi nào thế?" (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3153810
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ when; sometime
- Liên từ when; if
Câu hỏi thường gặp
wann nghĩa là gì?
wann (phó từ) nghĩa là khi nào, bao giờ.