TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wanne

danh từ giống cái
/ˈvanə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wannen · sinh cách: der Wanne

die Wanne nghĩa là sàng.

Nghĩa của Wanne

Danh từ · giống cái

  1. Sàng.

Biến cách của Wanne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wannedie Wannen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wanneder Wannen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wanneden Wannen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wannedie Wannen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wanne

Đồng nghĩa

Họ từ của Wanne

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ for bathing or washing; for technical uses, especially to collect or hold liquids; for kitchen use; winnowing basket; police van

Câu hỏi thường gặp

Wanne nghĩa là gì?

Wanne (danh từ) nghĩa là sàng.

Wanne là der, die hay das?

Wanne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wanne); số nhiều: die Wannen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.