die Badewanne
số nhiều: die Badewannen · sinh cách: der Badewanne
die Badewanne nghĩa là bể tắm, bồn tắm.
Nghĩa của Badewanne
Danh từ · giống cái
- Bể tắm, bồn tắm.
Biến cách của Badewanne (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Badewanne | die Badewannen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Badewanne | der Badewannen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Badewanne | den Badewannen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Badewanne | die Badewannen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Badewanne
- Er singt gerne in der Badewanne. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840071
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bathtub
Câu hỏi thường gặp
Badewanne nghĩa là gì?
Badewanne (danh từ) nghĩa là bể tắm, bồn tắm.
Badewanne là der, die hay das?
Badewanne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Badewanne); số nhiều: die Badewannen.