TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Badewanne

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaːdəˌvanə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Badewannen · sinh cách: der Badewanne

die Badewanne nghĩa là bể tắm, bồn tắm.

Nghĩa của Badewanne

Danh từ · giống cái

  1. Bể tắm, bồn tắm.

Biến cách của Badewanne (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Badewannedie Badewannen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Badewanneder Badewannen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Badewanneden Badewannen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Badewannedie Badewannen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Badewanne

  • Er singt gerne in der Badewanne. Ảnh thích hát trong bồn tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840071

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bathtub

Câu hỏi thường gặp

Badewanne nghĩa là gì?

Badewanne (danh từ) nghĩa là bể tắm, bồn tắm.

Badewanne là der, die hay das?

Badewanne là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Badewanne); số nhiều: die Badewannen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.