das Badezimmer
sinh cách: des Badezimmers
das Badezimmer nghĩa là buồng tắm, phòng tắm.
Nghĩa của Badezimmer
Danh từ · giống trung
- Buồng tắm, phòng tắm.
Biến cách của Badezimmer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Badezimmer | die Badezimmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Badezimmers | der Badezimmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Badezimmer | den Badezimmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Badezimmer | die Badezimmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Badezimmer
- In diesem Haus gibt es drei Badezimmer. Ngôi nhà này có ba phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13708668
- Ich nutze das Internet im Badezimmer. Tôi dùng internet trong phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1556724
- Dieses Haus hat drei Badezimmer. Ngôi nhà này có ba phòng tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8875608
- Wo ist das Badezimmer? Phòng tắm ở đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #476681
- Maria kam, nur mit einem Handtuch bekleidet, aus dem Badezimmer. Mary bước ra khỏi nhà tắm chỉ với khăn tắm trên người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3539493
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bathroom (a room in a private dwelling where people wash themselves, containing a shower and/or bathtub)
Câu hỏi thường gặp
Badezimmer nghĩa là gì?
Badezimmer (danh từ) nghĩa là buồng tắm, phòng tắm.
Badezimmer là der, die hay das?
Badezimmer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Badezimmer).