TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

baden

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈbaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

baden nghĩa là ngâm, tắm, tắm gội.

Nghĩa của baden

Động từ

  1. Ngâm.
  2. Tắm, tắm gội, tắm rửa, rửa ráy.
  3. Tắm bồn.

Chia động từ baden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebadetPhân từ I: badend

Hiện tại Präsens

  • ich bade
  • du badest
  • er/sie/es badet
  • wir baden
  • ihr badet
  • sie/Sie baden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich badete
  • du badetest
  • er/sie/es badete
  • wir badeten
  • ihr badetet
  • sie/Sie badeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebadet
  • du hast gebadet
  • er/sie/es hat gebadet
  • wir haben gebadet
  • ihr habt gebadet
  • sie/Sie haben gebadet

Tương lai Futur I

  • ich werde baden
  • du wirst baden
  • er/sie/es wird baden
  • wir werden baden
  • ihr werdet baden
  • sie/Sie werden baden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bade
  • du badest
  • er/sie/es bade
  • wir baden
  • ihr badet
  • sie/Sie baden

Mệnh lệnh Imperativ

  • bad! (du)
  • badet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với baden

  • Ist das Bad sauber? Bồn tắm sạch không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1341906

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bathe, to give a bath to or have a bath.

Câu hỏi thường gặp

baden nghĩa là gì?

baden (động từ) nghĩa là ngâm, tắm, tắm gội.

Chia động từ baden ở thì hiện tại thế nào?

ich bade, du badest, er/sie/es badet, wir baden, ihr badet, sie/Sie baden. Phân từ II: gebadet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.