TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/die Bach

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực hoặc cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bax/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bäche · sinh cách: des/der Baches

der/die Bach nghĩa là lạch, suối.

Nghĩa của Bach

Danh từ · giống đực hoặc cái

  1. Từ cổ Lạch.
  2. Từ cổ Suối.

Biến cách của Bach (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/die Bachdie Bäche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes/der Bachesder Bäche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem/der Bachden Bächen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/die Bachdie Bäche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Bach

Câu ví dụ với Bach

  • Georg Friedrich Händel wurde 36 Tage vor Johann Sebastian Bach geboren. George Frideric Handel được sinh ra trước Johann Sebastian Bach 36 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12114896
  • Sie spielt Bach. Cô ấy chơi nhạc Bach. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457966

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ brook, stream

Câu hỏi thường gặp

Bach nghĩa là gì?

Bach (danh từ) nghĩa là lạch, suối.

Bach là der, die hay das?

Bach là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Bach); số nhiều: die Bäche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.