der/die Bach
số nhiều: die Bäche · sinh cách: des/der Baches
der/die Bach nghĩa là lạch, suối.
Nghĩa của Bach
Danh từ · giống đực hoặc cái
- Từ cổ Lạch.
- Từ cổ Suối.
Biến cách của Bach (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der/die Bach | die Bäche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des/der Baches | der Bäche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem/der Bach | den Bächen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den/die Bach | die Bäche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Bach
Câu ví dụ với Bach
- Georg Friedrich Händel wurde 36 Tage vor Johann Sebastian Bach geboren. George Frideric Handel được sinh ra trước Johann Sebastian Bach 36 ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12114896
- Sie spielt Bach. Cô ấy chơi nhạc Bach. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457966
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brook, stream
Câu hỏi thường gặp
Bach nghĩa là gì?
Bach (danh từ) nghĩa là lạch, suối.
Bach là der, die hay das?
Bach là danh từ giống đực hoặc cái, đi với mạo từ der/die (der/die Bach); số nhiều: die Bäche.