der Blättermagen
số nhiều: die Blättermägen · sinh cách: des Blättermagens
der Blättermagen nghĩa là dạ lá sách.
Nghĩa của Blättermagen
Danh từ · giống đực
- Dạ lá sách.
Biến cách của Blättermagen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Blättermagen | die Blättermägen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Blättermagens | der Blättermägen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Blättermagen | den Blättermägen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Blättermagen | die Blättermägen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Blättermagen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ omasum, the third compartment of the stomach of a ruminant
Câu hỏi thường gặp
Blättermagen nghĩa là gì?
Blättermagen (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.
Blättermagen là der, die hay das?
Blättermagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Blättermagen); số nhiều: die Blättermägen.