der Buchmagen
số nhiều: die Buchmägen · sinh cách: des Buchmagens
der Buchmagen nghĩa là dạ lá sách.
Nghĩa của Buchmagen
Danh từ · giống đực
- Dạ lá sách.
Biến cách của Buchmagen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Buchmagen | die Buchmägen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Buchmagens | der Buchmägen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Buchmagen | den Buchmägen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Buchmagen | die Buchmägen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buchmagen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ omasum, the third compartment of the stomach of a ruminant
Câu hỏi thường gặp
Buchmagen nghĩa là gì?
Buchmagen (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.
Buchmagen là der, die hay das?
Buchmagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Buchmagen); số nhiều: die Buchmägen.