TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Buchmagen

danh từ giống đực
/ˈbuːχˌmaːɡən/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buchmägen · sinh cách: des Buchmagens

der Buchmagen nghĩa là dạ lá sách.

Nghĩa của Buchmagen

Danh từ · giống đực

  1. Dạ lá sách.

Biến cách của Buchmagen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Buchmagendie Buchmägen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buchmagensder Buchmägen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buchmagenden Buchmägen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Buchmagendie Buchmägen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buchmagen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ omasum, the third compartment of the stomach of a ruminant

Câu hỏi thường gặp

Buchmagen nghĩa là gì?

Buchmagen (danh từ) nghĩa là dạ lá sách.

Buchmagen là der, die hay das?

Buchmagen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Buchmagen); số nhiều: die Buchmägen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.