der Bücherwurm
số nhiều: die Bücherwürmer · sinh cách: des Bücherwurmes
der Bücherwurm nghĩa là mọt sách.
Nghĩa của Bücherwurm
Danh từ · giống đực
- Mọt sách.
Biến cách của Bücherwurm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Bücherwurm | die Bücherwürmer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Bücherwurmes | der Bücherwürmer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Bücherwurm | den Bücherwürmern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Bücherwurm | die Bücherwürmer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Bücherwurm
- Mary ist ein Bücherwurm. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1319473
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookworm (insect); bookworm (person)
Câu hỏi thường gặp
Bücherwurm nghĩa là gì?
Bücherwurm (danh từ) nghĩa là mọt sách.
Bücherwurm là der, die hay das?
Bücherwurm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bücherwurm); số nhiều: die Bücherwürmer.