TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bücherwurm

danh từ giống đực
/ˈbyːçɐˌvʊʁm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bücherwürmer · sinh cách: des Bücherwurmes

der Bücherwurm nghĩa là mọt sách.

Nghĩa của Bücherwurm

Danh từ · giống đực

  1. Mọt sách.

Biến cách của Bücherwurm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bücherwurmdie Bücherwürmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bücherwurmesder Bücherwürmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bücherwurmden Bücherwürmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bücherwurmdie Bücherwürmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Bücherwurm

  • Mary ist ein Bücherwurm. Mary là một con mọt sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1319473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bookworm (insect); bookworm (person)

Câu hỏi thường gặp

Bücherwurm nghĩa là gì?

Bücherwurm (danh từ) nghĩa là mọt sách.

Bücherwurm là der, die hay das?

Bücherwurm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bücherwurm); số nhiều: die Bücherwürmer.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.