TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Buche

danh từ giống cái
/ˈbuːxə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buchen · sinh cách: der Buche

die Buche nghĩa là cây gie gai.

Cũng là một dạng biến đổi của Buch — Sách, sổ, sách giáo khoa.
Cũng là một dạng biến đổi của buchen — Đặt chỗ, giữ chỗ.

Nghĩa của Buche

Danh từ · giống cái

  1. Cây gie gai.

Biến cách của Buche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Buchedie Buchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Bucheder Buchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Bucheden Buchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Buchedie Buchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Buche

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a beech (Fagus); the common tree; beech; the wood of the tree

Câu hỏi thường gặp

Buche nghĩa là gì?

Buche (danh từ) nghĩa là cây gie gai.

Buche là der, die hay das?

Buche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Buche); số nhiều: die Buchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.