TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Buchladen

danh từ giống đực
/ˈbuːxˌlaːdn̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buchläden · sinh cách: des Buchladens

der Buchladen nghĩa là hiệu sách, nhà sách.

Nghĩa của Buchladen

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Hiệu sách, nhà sách.

Biến cách của Buchladen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Buchladendie Buchläden
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Buchladensder Buchläden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Buchladenden Buchläden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Buchladendie Buchläden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buchladen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bookstore, bookshop

Câu hỏi thường gặp

Buchladen nghĩa là gì?

Buchladen (danh từ) nghĩa là hiệu sách, nhà sách.

Buchladen là der, die hay das?

Buchladen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Buchladen); số nhiều: die Buchläden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.