TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Buchhandlung

danh từ giống cái
/ˈbuːxˌhandlʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Buchhandlungen · sinh cách: der Buchhandlung

die Buchhandlung nghĩa là hiệu sách, nhà sách.

Nghĩa của Buchhandlung

Danh từ · giống cái

  1. Hiệu sách, nhà sách.

Biến cách của Buchhandlung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Buchhandlungdie Buchhandlungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Buchhandlungder Buchhandlungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Buchhandlungden Buchhandlungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Buchhandlungdie Buchhandlungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buchhandlung

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Buchhandlung

  • Ich kam bei der Buchhandlung vorbei und kaufte ein interessantes Buch. Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903914

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bookstore, bookshop

Câu hỏi thường gặp

Buchhandlung nghĩa là gì?

Buchhandlung (danh từ) nghĩa là hiệu sách, nhà sách.

Buchhandlung là der, die hay das?

Buchhandlung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Buchhandlung); số nhiều: die Buchhandlungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.