die Buchhandlung
số nhiều: die Buchhandlungen · sinh cách: der Buchhandlung
die Buchhandlung nghĩa là hiệu sách, nhà sách.
Nghĩa của Buchhandlung
Danh từ · giống cái
- Hiệu sách, nhà sách.
Biến cách của Buchhandlung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Buchhandlung | die Buchhandlungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Buchhandlung | der Buchhandlungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Buchhandlung | den Buchhandlungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Buchhandlung | die Buchhandlungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Buchhandlung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Buchhandlung
- Ich kam bei der Buchhandlung vorbei und kaufte ein interessantes Buch. Tôi ghé qua hiệu sách và mua một cuốn sách thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #903914
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookstore, bookshop
Câu hỏi thường gặp
Buchhandlung nghĩa là gì?
Buchhandlung (danh từ) nghĩa là hiệu sách, nhà sách.
Buchhandlung là der, die hay das?
Buchhandlung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Buchhandlung); số nhiều: die Buchhandlungen.