TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hüllen

[ˈhʏln̩] giọng máy của trình duyệt

hüllen nghĩa là gói, bao.

Cũng là một dạng biến đổi của Hülle — Vỏ.

Nghĩa của hüllen

Động từ

  1. Gói, bao, bọc.

Chia động từ hüllen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gehülltPhân từ I: hüllend

Hiện tại Präsens

  • ich hülle
  • du hüllst
  • er/sie/es hüllt
  • wir hüllen
  • ihr hüllt
  • sie/Sie hüllen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hüllte
  • du hülltest
  • er/sie/es hüllte
  • wir hüllten
  • ihr hülltet
  • sie/Sie hüllten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gehüllt
  • du hast gehüllt
  • er/sie/es hat gehüllt
  • wir haben gehüllt
  • ihr habt gehüllt
  • sie/Sie haben gehüllt

Tương lai Futur I

  • ich werde hüllen
  • du wirst hüllen
  • er/sie/es wird hüllen
  • wir werden hüllen
  • ihr werdet hüllen
  • sie/Sie werden hüllen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hülle
  • du hüllest
  • er/sie/es hülle
  • wir hüllen
  • ihr hüllet
  • sie/Sie hüllen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hüll! (du)
  • hüllt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wrap, to drape, to cover, to engulf

Câu hỏi thường gặp

hüllen nghĩa là gì?

hüllen (động từ) nghĩa là gói, bao.

Chia động từ hüllen ở thì hiện tại thế nào?

ich hülle, du hüllst, er/sie/es hüllt, wir hüllen, ihr hüllt, sie/Sie hüllen. Phân từ II: gehüllt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.