das Hündchen
sinh cách: des Hündchens
das Hündchen nghĩa là chó con, cún.
Nghĩa của Hündchen
Danh từ · giống trung
- Chó con, cún, cún con.
Biến cách của Hündchen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Hündchen | die Hündchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hündchens | der Hündchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hündchen | den Hündchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Hündchen | die Hündchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Hündchen
- Hast du heute Morgen das Hündchen gefüttert? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3416120
- Mutter hat uns ein Hündchen mitgebracht. Mẹ đã mua cho chúng tớ một con cún. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345015
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ doggy, puppy
Câu hỏi thường gặp
Hündchen nghĩa là gì?
Hündchen (danh từ) nghĩa là chó con, cún.
Hündchen là der, die hay das?
Hündchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hündchen).