TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Hündchen

danh từ giống trung
/ˈhʏnt.çən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Hündchens

das Hündchen nghĩa là chó con, cún.

Nghĩa của Hündchen

Danh từ · giống trung

  1. Chó con, cún, cún con.

Biến cách của Hündchen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Hündchendie Hündchen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Hündchensder Hündchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Hündchenden Hündchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Hündchendie Hündchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hündchen

  • Hast du heute Morgen das Hündchen gefüttert? Sáng nay bạn cho chó ăn chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3416120
  • Mutter hat uns ein Hündchen mitgebracht. Mẹ đã mua cho chúng tớ một con cún. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345015

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ doggy, puppy

Câu hỏi thường gặp

Hündchen nghĩa là gì?

Hündchen (danh từ) nghĩa là chó con, cún.

Hündchen là der, die hay das?

Hündchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hündchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.