TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hündin

danh từ giống cái
/ˈhʏndɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hündinnen · sinh cách: der Hündin

die Hündin nghĩa là chó, cẩu.

Nghĩa của Hündin

Danh từ · giống cái

  1. Chó, cẩu, khuyển.

Biến cách của Hündin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hündindie Hündinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hündinder Hündinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hündinden Hündinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hündindie Hündinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Hündin

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female dog, bitch, she-dog; slut

Câu hỏi thường gặp

Hündin nghĩa là gì?

Hündin (danh từ) nghĩa là chó, cẩu.

Hündin là der, die hay das?

Hündin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hündin); số nhiều: die Hündinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.