die Füchsin
số nhiều: die Füchsinnen · sinh cách: der Füchsin
die Füchsin nghĩa là cáo.
Nghĩa của Füchsin
Danh từ · giống cái
- Cáo.
Biến cách của Füchsin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Füchsin | die Füchsinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Füchsin | der Füchsinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Füchsin | den Füchsinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Füchsin | die Füchsinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Füchsin
- Ja, ich bin eine Füchsin. Đúng, tôi là một con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028058
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vixen (female fox)
Câu hỏi thường gặp
Füchsin nghĩa là gì?
Füchsin (danh từ) nghĩa là cáo.
Füchsin là der, die hay das?
Füchsin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Füchsin); số nhiều: die Füchsinnen.