TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Füchsin

danh từ giống cái
/ˈfʏksɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Füchsinnen · sinh cách: der Füchsin

die Füchsin nghĩa là cáo.

Nghĩa của Füchsin

Danh từ · giống cái

  1. Cáo.

Biến cách của Füchsin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Füchsindie Füchsinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Füchsinder Füchsinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Füchsinden Füchsinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Füchsindie Füchsinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Füchsin

  • Ja, ich bin eine Füchsin. Đúng, tôi là một con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028058

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vixen (female fox)

Câu hỏi thường gặp

Füchsin nghĩa là gì?

Füchsin (danh từ) nghĩa là cáo.

Füchsin là der, die hay das?

Füchsin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Füchsin); số nhiều: die Füchsinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.