TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fötus

danh từ giống đực
/ˈføːtʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Föten · sinh cách: des Fötus

der Fötus nghĩa là thai, bào thai.

Nghĩa của Fötus

Danh từ · giống đực

  1. Thai, bào thai.

Biến cách của Fötus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fötusdie Föten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fötusder Föten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fötusden Föten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fötusdie Föten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Fötus

  • Die Embryonen und Föten aller Säugetiere ähneln einander sehr. Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12525027

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fetus

Câu hỏi thường gặp

Fötus nghĩa là gì?

Fötus (danh từ) nghĩa là thai, bào thai.

Fötus là der, die hay das?

Fötus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fötus); số nhiều: die Föten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.