TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

hüpfen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈhʏpfən/ giọng máy của trình duyệt

hüpfen nghĩa là nảy, nhảy.

Nghĩa của hüpfen

Động từ

  1. Nảy.
  2. Nghĩa bóng Nhảy.

Chia động từ hüpfen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: gehüpftPhân từ I: hüpfend

Hiện tại Präsens

  • ich hüpfe
  • du hüpfst
  • er/sie/es hüpft
  • wir hüpfen
  • ihr hüpft
  • sie/Sie hüpfen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich hüpfte
  • du hüpftest
  • er/sie/es hüpfte
  • wir hüpften
  • ihr hüpftet
  • sie/Sie hüpften

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin gehüpft
  • du bist gehüpft
  • er/sie/es ist gehüpft
  • wir sind gehüpft
  • ihr seid gehüpft
  • sie/Sie sind gehüpft

Tương lai Futur I

  • ich werde hüpfen
  • du wirst hüpfen
  • er/sie/es wird hüpfen
  • wir werden hüpfen
  • ihr werdet hüpfen
  • sie/Sie werden hüpfen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich hüpfe
  • du hüpfest
  • er/sie/es hüpfe
  • wir hüpfen
  • ihr hüpfet
  • sie/Sie hüpfen

Mệnh lệnh Imperativ

  • hüpf! (du)
  • hüpft! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hop, to skip, to bounce (of a ball); to jump (for joy), to bob (on the water), etc.

Câu hỏi thường gặp

hüpfen nghĩa là gì?

hüpfen (động từ) nghĩa là nảy, nhảy.

Chia động từ hüpfen ở thì hiện tại thế nào?

ich hüpfe, du hüpfst, er/sie/es hüpft, wir hüpfen, ihr hüpft, sie/Sie hüpfen. Phân từ II: gehüpft.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.