TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Hürde

danh từ giống cái
/ˈhʏrdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Hürden · sinh cách: der Hürde

die Hürde nghĩa là chướng ngại, bước cản.

Nghĩa của Hürde

Danh từ · giống cái

  1. Chướng ngại, bước cản, trở ngại.

Biến cách của Hürde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Hürdedie Hürden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Hürdeder Hürden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Hürdeden Hürden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Hürdedie Hürden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Hürde

  • Eine der größten Hürden, der Mittelschüler beim Englischlernen begegnen, sind Relativpronomen. Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #722559

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ obstacle for athletes; any obstacle to be overcome; mobile fencing element (formerly often of twigs, now more often other materials); rack on which fruit and vegetables are stored or dried

Câu hỏi thường gặp

Hürde nghĩa là gì?

Hürde (danh từ) nghĩa là chướng ngại, bước cản.

Hürde là der, die hay das?

Hürde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Hürde); số nhiều: die Hürden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.