die Spur
số nhiều: die Spuren · sinh cách: der Spur
die Spur nghĩa là dấu, vết, rãnh.
Nghĩa của Spur
Danh từ · giống cái
- Dấu, vết.
- Rãnh.
- Làn đường, làn xe, phần đường.
Biến cách của Spur (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spur | die Spuren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spur | der Spuren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spur | den Spuren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spur | die Spuren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Spur
- Das einzige Beweismittel waren die Spuren von Sperma, die der Unterwäsche anhafteten. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11772622
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trace (rest of something that indicates its former presence; (by extension) any small amount); trail, track, spoor (path of signs leading somewhere, also e.g. through scent); lead, clue (evidence pointing to a solution); lane (of a street, road); track; trace (sum of the diagonal elements of a square matrix)
Câu hỏi thường gặp
Spur nghĩa là gì?
Spur (danh từ) nghĩa là dấu, vết, rãnh.
Spur là der, die hay das?
Spur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spur); số nhiều: die Spuren.