TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spur

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃpuːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spuren · sinh cách: der Spur

die Spur nghĩa là dấu, vết, rãnh.

Nghĩa của Spur

Danh từ · giống cái

  1. Dấu, vết.
  2. Rãnh.
  3. Làn đường, làn xe, phần đường.

Biến cách của Spur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spurdie Spuren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spurder Spuren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spurden Spuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spurdie Spuren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Spur

  • Das einzige Beweismittel waren die Spuren von Sperma, die der Unterwäsche anhafteten. Bằng chứng duy nhất là dấu vết tinh trùng ở cái quần lót. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11772622

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trace (rest of something that indicates its former presence; (by extension) any small amount); trail, track, spoor (path of signs leading somewhere, also e.g. through scent); lead, clue (evidence pointing to a solution); lane (of a street, road); track; trace (sum of the diagonal elements of a square matrix)

Câu hỏi thường gặp

Spur nghĩa là gì?

Spur (danh từ) nghĩa là dấu, vết, rãnh.

Spur là der, die hay das?

Spur là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spur); số nhiều: die Spuren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.