TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spät

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃpɛːt/ giọng máy của trình duyệt

spät nghĩa là muộn, trễ.

Nghĩa của spät

Tính từ

  1. Muộn, trễ.

So sánh của spät

So sánh hơnspäter
So sánh nhấtam spätesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spät

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với spät

Câu ví dụ với spät

  • Es ist nie zu spät zum Lernen. Không bao giờ trễ quá để học hỏi.Tatoeba #852
  • Zu spät. Muộn quá.Tatoeba #687
  • Könntest du bitte später zurückrufen? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #634
  • Ich werde nie wieder zu spät kommen. Tôi sẽ không bao giờ đến muộn nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5162279
  • Wir kommen möglicherweise zu spät zur Schule. Chúng ta sẽ muộn học mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7281022
  • Es ist niemals zu spät zum Lernen. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12231265
  • Ich bin zu spät in die Schule gekommen. Tôi đã đến trường muộn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #815
  • Du wirst nicht zu spät kommen, nicht wahr? Anh sẽ không bị muộn, có phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631509

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ late

Câu hỏi thường gặp

spät nghĩa là gì?

spät (tính từ) nghĩa là muộn, trễ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.