TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

später

Cấp độ ≈A1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpɛːtɐ/ giọng máy của trình duyệt

später nghĩa là sau, sau này, sau đó.

Cũng là một dạng biến đổi của spät — Muộn, trễ.

Nghĩa của später

Phó từ

  1. Sau.
  2. Sau này, sau đó, về sau.

Cụm từ, thành ngữ với später

  • bis später — Gặp lại sau nhé, hẹn gặp lại.

Câu ví dụ với später

  • Könntest du bitte später zurückrufen? Bạn có thể gọi lại được không?Tatoeba #634
  • Wir können das später zu Ende führen. Chúng tôi có thể hoàn tất nó sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3321435
  • Eine Woche später griff Deutschland Polen an. Một tuần sau, nước Đức đã tấn công nước Ba Lan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12388885
  • Ich lasse es Sie später wissen. Tôi sẽ báo cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365929
  • Er tauchte eine Stunde später auf. Ông ấy quay lại một giờ sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #398656
  • Drei Tage später war Tom tot. Tom chết ba ngày sau đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4884462
  • Ich werde dir später Bescheid geben. Tôi sẽ báo cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676043
  • Ich werde euch später Bescheid geben. Tôi sẽ báo cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5676045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ later

Câu hỏi thường gặp

später nghĩa là gì?

später (phó từ) nghĩa là sau, sau này, sau đó.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.