rollen
rollen nghĩa là lăn, đẩy, cuốn.
Cũng là một dạng biến đổi của Rolle — Cuộn.
Nghĩa của rollen
Động từ
- Lăn.
- Đẩy, cuốn.
Chia động từ rollen
Hiện tại Präsens
- ich rolle
- du rollst
- er/sie/es rollt
- wir rollen
- ihr rollt
- sie/Sie rollen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rollte
- du rolltest
- er/sie/es rollte
- wir rollten
- ihr rolltet
- sie/Sie rollten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gerollt
- du hast / bist gerollt
- er/sie/es hat / ist gerollt
- wir haben / sind gerollt
- ihr habt / seid gerollt
- sie/Sie haben / sind gerollt
Tương lai Futur I
- ich werde rollen
- du wirst rollen
- er/sie/es wird rollen
- wir werden rollen
- ihr werdet rollen
- sie/Sie werden rollen
Giả định I Konjunktiv I
- ich rolle
- du rollest
- er/sie/es rolle
- wir rollen
- ihr rollet
- sie/Sie rollen
Mệnh lệnh Imperativ
- roll! (du)
- rollt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của rollen
Câu ví dụ với rollen
- Öl spielte eine wichtige Rolle in der Entwicklung der Zivilisation. Dầu mỏ đã có vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3314681
- Das spielt keine Rolle. Nó không quan trọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7118351
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to roll; to roll (something round, e.g. a wheel); to roll (something on its wheels); to agitate, prank somebody
- Danh từ scroll lock
Câu hỏi thường gặp
rollen nghĩa là gì?
rollen (động từ) nghĩa là lăn, đẩy, cuốn.
Chia động từ rollen ở thì hiện tại thế nào?
ich rolle, du rollst, er/sie/es rollt, wir rollen, ihr rollt, sie/Sie rollen. Phân từ II: gerollt.